chông gai

Học thuật
Thân thiện
chông gai

Con đường phía trước còn nhiều chông gai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chông gai: Chỉ hai loại vật sắc nhọn gây khó khăn, nguy hiểm khi di chuyển. "Chông" vật nhọn được cắm xuống đất để cản đường, "gai" phần nhọn của cây cỏ.
    • Những trở ngại, khó khăn, nguy hiểm: Dùng theo nghĩa bóng để von về những khó khăn, thử thách hoặc tình huống nguy hiểm gặp phải trong quá trình thực hiện một công việc, mục tiêu nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con đường đến với thành công luôn đầy chông gai. (Không dùng: "Con đường đầy chông gai thử thách" đã bao hàm nghĩa thử thách.)
    • ấy đã kiên cường vượt qua bao chông gai của cuộc đời.
    • Họ sẵn sàng đối mặt với mọi chông gai trên con đường mình đã chọn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đạp bằng mọi chông gai": Thành ngữ chỉ sự quyết tâm vượt qua, dẹp bỏ mọi khó khăn, trở ngại để tiến lên.

    • Với ý chí sắt đá, anh ấy quyết đạp bằng mọi chông gai để đạt được ước mơ.
  • "Gian nan, chông gai": Cụm từ thường đi đôi để nhấn mạnh sự vất vả, hiểm nguy.

    • Hành trình phía trước còn nhiều gian nan, chông gai.
Biến thể từ gần giống
  • Gian nan (tính từ/danh từ): Chỉ sự vất vả, khó nhọc, thiếu thốn.
  • Trắc trở (tính từ): Chỉ sự không thuận lợi, gặp nhiều khó khăn, trở ngại (thường dùng cho tình duyên, công việc).
  • Hiểm trở (tính từ): Chỉ địa hình hoặc tình thế khó khăn, nguy hiểm.
  • Trở ngại (danh từ): Vật hoặc điều cản trở công việc.
Từ đồng nghĩa
  • Khó khăn: Điều gây trở ngại, đòi hỏi nhiều sức lực, trí tuệ mới vượt qua.
  • Thử thách: Điều kiện hoặc tình huống khó khăn, nguy hiểm dùng để kiểm tra năng lực, phẩm chất.
  • Nguy hiểm: Tình trạng có thể gây ra tai họa, tổn thất.
Thành ngữ liên quan
  • "Lên thác xuống ghềnh": với cuộc đời hoặc công việc nhiều gian truân, vất vả.
  • "Chân ướt chân ráo": Chỉ sự bỡ ngỡ, chưa quen có thể gặp khó khăn khi mới bắt đầu một việc đó.
chông gai

Con đường phía trước còn nhiều chông gai.

  1. d. Chông gai; dùng để những trở ngại, nguy hiểm gặp phải trong quá trình thực hiện một việc (nói khái quát). Đạp bằng mọi chông gai.